Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

ペットは私わたしたちに親したしみ以上いじょうのものを与あたえてくれる。
Vật nuôi mang lại cho chúng ta nhiều hơn là sự thân thiện.

Ngữ pháp:

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

Từ vựng:

ペット
thú cưng
私たち
わたしたち
chúng tôi
親しみ
したしみ
thân mật; quen thuộc
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
呉れる
くれる
cho; để cho

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
親
Thân cha mẹ; thân mật
以
Dĩ bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng trên
与
Dữ ban tặng; tham gia

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật