Dịch nghĩa:
ベルが鳴るのを聞くとすぐに彼女は電話にでた。
Nghe thấy tiếng chuông, cô ấy lập tức nghe điện thoại.
Từ vựng:
Hán tự:
鳴
Minh
hót; kêu; vang
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện