Dịch nghĩa:

"Bạn có thường xuyên ăn bánh flan không?" "Hồi trẻ tôi thường mua ăn tráng miệng cho bữa trưa, nhưng gần đây thì không. Năm nay tôi chưa ăn lần nào cả."

Hán tự:

Thực ăn; thực phẩm
Nhược trẻ; nếu
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Trú ban ngày; trưa
Phạn bữa ăn; cơm
Mãi mua
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Niên năm; đơn vị đếm cho năm