Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ブーブー
文句
もんく
ばかり
言
い
ってないで、サッサと
仕事
しごと
を
片付
かたづ
けろよ。
Đừng cứ than vãn mãi, hãy nhanh chóng hoàn thành công việc đi.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
ブーブー
kêu ầm ầm; kêu o o
文句
もんく
phàn nàn
言う
いう
nói
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
片付ける
かたづける
sắp xếp; dọn dẹp; làm sạch; cất đi; dọn đi
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
言
Ngôn
nói; từ
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm