Dịch nghĩa:
フクロウは昼間寝ていて夜間狩りをします。
Cú mèo ngủ vào ban ngày và săn mồi vào ban đêm.
Từ vựng:
Hán tự:
昼
Trú
ban ngày; trưa
間
Gian
khoảng cách; không gian
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
夜
Dạ
đêm
狩
Thú
săn bắn; thu thập