Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティーでは
食
た
べきれないほど
食
た
べ
物
もの
が
出
で
た。
Tại bữa tiệc, có quá nhiều thức ăn đến mức không thể ăn hết.
Ngữ pháp:
~切れない (~kirenai)
Diễn tả sự không thể hoàn thành hoặc làm điều gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
食べる
たべる
ăn
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
食べ物
たべもの
thức ăn
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
出
Xuất
ra ngoài