Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パパが
静
しず
かにしてなさいって
言
い
ったの。
Bố tôi bảo tôi giữ im lặng.
Từ vựng:
パパ
bố; ba
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
静
Tĩnh
yên tĩnh
言
Ngôn
nói; từ