パパ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ thân mật

bố; ba

JP: ママもパパもひどくいらだっているの。

VI: Cả mẹ và bố đều rất tức giận.

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

người chu cấp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パパにつかまれ!
Bắt lấy bố kìa!
パパ、どこ?
Ba ở đâu?
パパ、おやすみなさい。
Chúc ngủ ngon, bố.
パパ、おやすみ。
Chúc ngủ ngon, bố.
パパ、大好だいすき。
Ba ơi, con yêu ba.
パパにいつけますよ。
Con sẽ nói với bố đấy.
パパの書斎しょさいはパパにそうじしてもらったらどうなの?
Sao bố không tự dọn dẹp phòng làm việc của bố?
パパがおならをした。
Bố đã xì hơi.
パパどこにくの?
Bố đi đâu vậy?
メアリーのパパはリッチね。
Bố của Mary rất giàu nhé.

Từ liên quan đến パパ