Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ハーブの
専門
せんもん
店
てん
を
聞
き
いたことがありませんか。
Bạn đã nghe nói về cửa hàng chuyên về thảo mộc chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
ハーブ
thảo mộc
専門店
せんもんてん
cửa hàng chuyên dụng; cửa hàng chuyên về một loại sản phẩm cụ thể
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
専
Chuyên
chuyên môn; chủ yếu
門
Môn
cổng
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe