Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ネッシーのことを
聞
き
いたことがありますか。
Bạn đã nghe nói về Nessie chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
ネッシー
Nessie (tức quái vật hồ Loch Ness)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
聞く
きく
nghe
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe