ネッシー
Danh từ chung
Nessie (tức quái vật hồ Loch Ness)
JP: この湖にネッシーが住んでいると信じている人もいる。
VI: Có người tin rằng Nessie sống trong hồ này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ネッシーって、知ってる?
Bạn có biết về Nessie không?
ネッシーって聞いたことありますか?
Bạn đã bao giờ nghe về quái vật hồ Loch Ness chưa?
ネッシーのことを聞いたことがありますか。
Bạn đã nghe nói về Nessie chưa?
ネッシーのうわさを耳にしたことがありますか。
Bạn đã từng nghe về tin đồn về quái vật Nessie chưa?
君はネッシーなんて架空の存在だと言うが、僕はいると思うよ。
Cậu bảo rằng Nessie là nhân vật hư cấu, nhưng tôi tin là nó tồn tại.