Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ナショナリズムをファシズムと
同一
どういつ
視
し
してはいけない。
Không nên đồng nhất chủ nghĩa dân tộc với chủ nghĩa phát xít.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
ナショナリズム
chủ nghĩa dân tộc
ファシズム
chủ nghĩa phát xít
同一
どういつ
đồng nhất; giống nhau; một và cùng một; bằng nhau
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
一
Nhất
một
視
Thị
xem xét; nhìn