Dịch nghĩa:
トムは電車で杖をついたおばあさんに席を譲った。
Trên tàu điện, Tom đã nhường chỗ cho một cụ bà chống gậy.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
杖
Trượng
gậy
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
譲
Nhượng
nhường; chuyển giao; chuyển nhượng