Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
近
ちか
くに
住
す
んでるんだけど、ほとんど
会
あ
うことはないんだ。
Tom sống gần đây nhưng chúng tôi hiếm khi gặp nhau.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
近く
ちかく
gần; khu vực lân cận; vùng lân cận
住む
すむ
sống; cư trú
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
住
Trụ
cư trú; sống
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia