Dịch nghĩa:
トムは若かりし頃、スポーツにとても興味があった。
Khi còn trẻ, Tom rất quan tâm đến thể thao.
Từ vựng:
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị