Dịch nghĩa:
トムは毎日3時間ピアノの練習をしてたもんだよ。
Ngày xưa, Tom luyện tập piano ba giờ mỗi ngày.
Từ vựng:
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
習
Tập
học