Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
明
あ
かりを
消
け
して
部屋
へや
を
後
ご
にした。
Tom đã tắt đèn và rời khỏi phòng.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
明かり
あかり
ánh sáng
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
部屋
へや
phòng; buồng
後
あと
phía sau
為る
する
làm
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
消
Tiêu
dập tắt; tắt
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
後
Hậu
sau; phía sau; sau này