Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
仕事
しごと
が
終
お
わるとすぐさま
職場
しょくば
を
後
ご
にした。
Ngay khi kết thúc công việc, Tom lập tức rời khỏi nơi làm.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
直様
じきさま
ngay lập tức
職場
しょくば
nơi làm việc
後
あと
phía sau
為る
する
làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
終
Chung
kết thúc
職
Chức
công việc; việc làm
場
Trường
địa điểm
後
Hậu
sau; phía sau; sau này