Dịch nghĩa:

Tom đã hứa sẽ giúp Mary làm bài tập.

Hán tự:

宿
Túc nhà trọ; cư trú
Đề chủ đề; đề tài
Thủ tay
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển