Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはそのパーティーの
企画
きかく
をメアリーの
手柄
てがら
にした。
Tom đã gán công lao tổ chức bữa tiệc cho Mary.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
パーティー
bữa tiệc
企画
きかく
lên kế hoạch; dự án
手柄
てがら
thành tích
為る
する
làm
Hán tự:
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
手
Thủ
tay
柄
Bính
thiết kế; hoa văn; vóc dáng; tính cách; tay cầm; tay quay; tay nắm; núm; trục