Dịch nghĩa:

Tom đã mua chiếc máy ảnh này với một giá hợp lý.

Hán tự:

Nạp thanh toán; nhận được; gặt hái; trả; cung cấp; lưu trữ
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Giá giá trị; giá cả
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Mãi mua