Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
部屋
へや
はひどく
散
ち
らかっていて
足
あし
の
踏
ふ
み
場
じょう
もない。
Phòng của Tom bừa bộn đến nỗi không có chỗ để chân.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
部屋
へや
phòng; buồng
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
散らかる
ちらかる
bừa bộn; nằm rải rác xung quanh
足
あし
bàn chân; chân
踏み場
ふみば
chỗ đứng
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
散
Tán
rải; tiêu tán
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
踏
Đạp
bước; giẫm đạp; thực hiện; đánh giá; trốn tránh thanh toán
場
Trường
địa điểm