散らかる [Tán]
ちらかる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
bừa bộn; nằm rải rác xung quanh
JP: 部屋は散らかり放題だった。
VI: Phòng bừa bộn không thể tả.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子供部屋は散らかっている。
Phòng của trẻ con bừa bộn quá.
部屋には本が散らかっていた。
Căn phòng lộn xộn với sách vương vãi khắp nơi.
彼の部屋は散らかっていた。
Phòng của anh ấy bừa bộn.
お前の部屋、散らかってんなぁ。
Phòng bạn lộn xộn quá.
うちの庭は散らかってる。
Khu vườn nhà tôi đang lộn xộn.
俺んち、散らかってるよ。
Nhà tôi lộn xộn lắm.
部屋には新聞がいっぱい散らかっている。
Phòng đầy rác báo chí.
メイの衣服が部屋に散らかっていた。
Quần áo của Mei bị vương vãi khắp phòng.
私の部屋は散らかっています。片づけなくてはなりません。
Phòng của tôi rất bừa bộn. Tôi cần phải dọn dẹp.
今日部屋の掃除したばかりなのに、なんでこんなに散らかってるの?
Sao phòng tôi lại bừa bộn thế này khi tôi mới dọn dẹp xong hôm nay?