踏み場 [Đạp Trường]
ふみば
Danh từ chung
chỗ đứng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
部屋は足の踏み場もなかった。
Phòng không còn chỗ để chân.
トムの部屋はひどく散らかっていて足の踏み場もない。
Phòng của Tom bừa bộn đến nỗi không có chỗ để chân.
いい加減部屋を片付けてくれないと、足の踏み場もないじゃないか。
Nếu không dọn dẹp phòng, chẳng còn chỗ để chân nữa.