Dịch nghĩa:
「トムのこと嫌いなの?」「嫌いじゃないけど、ああいう人ちょっと苦手なんだよね」
"Bạn ghét Tom à?" "Không ghét, nhưng tôi hơi khó chịu với kiểu người như vậy."
Từ vựng:
Hán tự:
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
人
Nhân
người
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
手
Thủ
tay