Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーは、ついに
離婚
りこん
することにした。
Cuối cùng Tom và Mary đã quyết định ly hôn.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
遂に
ついに
cuối cùng
離婚
りこん
ly hôn
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
婚
Hôn
hôn nhân