Dịch nghĩa:

Tom và Mike quen nhau qua bạn bè.

Hán tự:

Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Hữu bạn bè
Nhân người
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Tri biết; trí tuệ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1