Dịch nghĩa:
トムってフランス語の勉強を楽しんでるって思うけど、まぁ、確信はないよ。
Tôi nghĩ Tom thích học tiếng Pháp, nhưng không chắc lắm.
Từ vựng:
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
思
Tư
nghĩ
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
信
Tín
niềm tin; sự thật