Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムさんは
降
ふ
っても
照
て
っても
出発
しゅっぱつ
するつもりです。
Anh Tom dù trời mưa hay nắng cũng định khởi hành.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
降る
ふる
rơi
照る
てる
chiếu sáng
出発
しゅっぱつ
khởi hành; rời đi; lên đường
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
照
Chiếu
chiếu sáng
出
Xuất
ra ngoài
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng