Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
謝
あやま
ることじゃないよ。
私
わたし
が
勝手
かって
にトムのこと
好
す
きになっただけなんだから。
Đây không phải lỗi của Tom. Tôi tự yêu anh ấy mà thôi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
謝る
あやまる
xin lỗi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
私
わたくし
tôi
勝手に
かってに
tùy tiện; tự động; không hỏi; tự nguyện; tự ý; như ý muốn; ích kỷ
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn
私
Tư
tư nhân; tôi
勝
Thắng
chiến thắng
手
Thủ
tay
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó