Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
幸
しあわ
せではないことを
知
し
らなかった。
Tôi không biết Tom không hạnh phúc.
Từ vựng:
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
知
Tri
biết; trí tuệ