Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テーブルの
上
うえ
に
置
お
き
忘
わす
れたのかもしれない。
Có thể tôi đã để quên trên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
置く
おく
đặt; để
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
Hán tự:
上
Thượng
trên
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
忘
Vong
quên