Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テーブルの
上
うえ
にはオレンジは
一
ひと
つもありません。
Không có quả cam nào trên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
オレンジ
cam (trái cây, màu sắc)
一
ひと
một
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
上
Thượng
trên
一
Nhất
một