Dịch nghĩa:

Tôi đã để bánh quy trên bàn, và bọn trẻ đã ăn sạch bách trong nháy mắt.

Hán tự:

Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Tử trẻ em
Cung cung cấp
Gian khoảng cách; không gian
Thực ăn; thực phẩm