Dịch nghĩa:

Anh bật tivi lên, cô ấy lượn lờ trước màn hình. "Này, đến giờ ăn cơm rồi đấy!"

Hán tự:

Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Quản ống; quản lý
Tiền phía trước; trước
Du chơi
Dặc bộ cọc; nghi lễ (số 56)
Phạn bữa ăn; cơm