Dịch nghĩa:

Ti vi không chỉ cung cấp giải trí mà còn cung cấp kiến thức cho người xem.

Hán tự:

Thị xem xét; nhìn
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Giả người
Ngu giải trí; niềm vui
Nhạc âm nhạc; thoải mái
Tri biết; trí tuệ
Thức phân biệt; biết
Dữ ban tặng; tham gia