Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テニスやピンポンのバックハンドでは
手
て
は
球
たま
を
打
う
つ
際
さい
逆
ぎゃく
向
む
きになる。
Trong tennis hay bóng bàn, tay bạn phải xoay ngược lại khi đánh bóng.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
テニス
quần vợt
バックハンド
cú đánh trái tay
手
て
tay; cánh tay
玉
たま
quả cầu; hình cầu; quả bóng; viên
打つ
うつ
đánh; đập; gõ; đấm; vỗ; đập mạnh
際
さい
dịp; thời điểm; hoàn cảnh; khi
逆向き
ぎゃくむき
hướng ngược lại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
手
Thủ
tay
球
Cầu
quả bóng
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
逆
Nghịch
ngược; đối lập
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận