逆向き [Nghịch Hướng]
ぎゃくむき
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
hướng ngược lại
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
Lĩnh vực: Thực vật học
hướng ngược lại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
テニスやピンポンのバックハンドでは手は球を打つ際逆向きになる。
Trong tennis hay bóng bàn, tay bạn phải xoay ngược lại khi đánh bóng.