Dịch nghĩa:

Chuyến bay charter dự kiến cất cánh lúc 3 giờ.

Hán tự:

便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Thời thời gian; giờ
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Lục đất liền; sáu