チャーター便 [Tiện]

チャーターびん

Danh từ chung

chuyến bay thuê bao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

チャーター便びん3時さんじ離陸りりくすることになっている。
Chuyến bay charter dự kiến cất cánh lúc 3 giờ.