Dịch nghĩa:

Vì xây dựng đập, người dân làng đã phải di dời.

Hán tự:

Kiến xây dựng
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Thôn làng; thị trấn
Dân dân; quốc gia
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối