Dịch nghĩa:

Cuộc thi phát biểu được tổ chức dưới sự bảo trợ của Bộ Giáo dục.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Tỉnh bộ; tiết kiệm
Hậu sau; phía sau; sau này
Viện giúp đỡ; cứu
Khai mở; mở ra
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)