Dịch nghĩa:

George đã tính toán chi phí cho chuyến đi.

Hán tự:

Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dụng sử dụng; công việc
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Toán tính toán; số