Dịch nghĩa:
ジョンの両親は彼が無事だと聞いてほっとしたようだった。
Bố mẹ John đã nhẹ nhõm khi nghe tin anh ấy an toàn.
Từ vựng:
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
無
Vô
không có gì; không
事
Sự
sự việc; lý do
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe