Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジャックは
居間
いま
を
自分
じぶん
だけのものにすると
言
いいはっ
い
張
った。
Jack đã khăng khăng muốn giữ phòng khách cho riêng mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
ジャック
quân J
居間
いま
phòng khách (kiểu phương Tây); phòng ngồi
自分
じぶん
bản thân
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
為る
する
làm
言い張る
いいはる
khăng khăng; khẳng định
Hán tự:
居
Cư
cư trú
間
Gian
khoảng cách; không gian
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
言
Ngôn
nói; từ
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)