Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジムは
楽
たの
しそうに
口笛
くちぶえ
を
吹
ふ
きながら
運転
うんてん
した。
Jim đã vui vẻ thổi còi khi lái xe.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
ジム
phòng tập thể dục
楽しい
たのしい
vui vẻ
そう
có vẻ
口笛
くちぶえ
huýt sáo (âm thanh tạo ra bằng môi)
吹く
ふく
thổi (gió)
運転
うんてん
hoạt động (máy móc)
為る
する
làm
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
口
Khẩu
miệng
笛
Địch
sáo; kèn clarinet; ống; còi; kèn túi; sáo piccolo
吹
Xuy
thổi; thở
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi