Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジェインが
東京
とうきょう
に
引
ひ
っ
越
こ
して
以来
いらい
、
連絡
れんらく
がないんだ。
Kể từ khi Jane chuyển đến Tokyo, chúng tôi không còn liên lạc nữa.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
東京
とうきょう
Tokyo
引っ越す
ひっこす
chuyển nhà; thay đổi chỗ ở
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
連絡
れんらく
liên lạc; liên hệ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
絡
Lạc
quấn quanh; mắc vào