Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サラは
払
はら
い
戻
もど
してもらう
事
こと
を
要求
ようきゅう
した。
Sara đã yêu cầu hoàn tiền.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
サラ
lương
払い戻す
はらいもどす
hoàn tiền; hoàn trả
貰う
もらう
nhận; lấy
事
こと
sự việc; điều
要求
ようきゅう
yêu cầu; đòi hỏi
為る
する
làm
Hán tự:
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
事
Sự
sự việc; lý do
要
Yêu
cần; điểm chính
求
Cầu
yêu cầu