Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コートを
着
き
る
間
ま
、バッグを
持
も
っててあげるよ。
Trong khi bạn mặc áo khoác, tôi sẽ giữ túi cho bạn.
Ngữ pháp:
V てあげる (V te ageru)
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.
JLPT N4
Từ vựng:
着る
きる
mặc
間
ま
thời gian; tạm dừng
バッグ
túi
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
間
Gian
khoảng cách; không gian
持
Trì
cầm; giữ