Dịch nghĩa:
コンサートは、歌手が病気のため翌週まで延ばされた。
Buổi hòa nhạc đã bị hoãn đến tuần sau do ca sĩ bị ốm.
Từ vựng:
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
翌
Dực
tiếp theo
週
Chu
tuần
延
Duyên
kéo dài; duỗi